Câu tiếng Anh có từ “coax”
122 câu thật có từ coax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coax nghĩa là dỗ dành. coax là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coax
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thus, all her efforts went astray, and the child loved her no better for being coaxed by methods that did not amuse her.
Từ trong câu: coax, thus, effort, go, astray, child, love, better
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Nature, Nature!" he exclaimed when he was out in the air and hurrying by the dripping hedgerows, "you are not to be coaxed by me!
Từ trong câu: air, coax, nature, exclaim, out, hurry
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 70, No. 431, September 1851. Nguồn: Project Gutenberg #44361. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will not lend his bow and arrows, neither can he be wooed by cajolery nor coaxed by prayer.
Từ trong câu: woo, lend, bow, arrow, neither, coax, prayer
Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coax trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ coax hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coax gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coax: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.