Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clumsy”

190 câu thật có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clumsy nghĩa là vụng về. clumsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking grace in movement or posture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clumsy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "You should send that clumsy devil to me for a week, I'd train him for you."

    Từ trong câu: clumsy, send, devil, week, train

    Frederick Whishaw, Moscow: A Story of the French Invasion of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #42967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If I could believe it--I say ‘if,’”--he continued, “I should still think it a clumsy scheme.

    Từ trong câu: clumsy, believe, continue, still, think, scheme

    Marie Corelli, The soul of Lilith. Nguồn: Project Gutenberg #68771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Doones had been their own builders, for no one should know their ins and outs; and of course their work was clumsy.

    Từ trong câu: clumsy, builder, know, in, out, course, work

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For, I cannot adequately express what pain it gave me to think that Estella should show any favour to a contemptible, clumsy, sulky booby, so very far below the average.

    Từ trong câu: adequately, clumsy, average, can, express, pain, give, think

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clumsy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clumsy contrivance26 lần
clumsy craft75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clumsy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clumsy trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clumsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clumsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clumsy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clumsy: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.