Câu tiếng Anh có từ “circumnavigation”
38 câu thật có từ circumnavigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circumnavigation nghĩa là sự đi vòng quanh. circumnavigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: traveling around something (by ship or plane). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circumnavigation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Shakespeare had come to the end of his first great circumnavigation of life and human nature: an immense disillusionment was the result.
Từ trong câu: circumnavigation, come, end, first, great, life, human, nature
Georg Brandes, William Shakespeare: A Critical Study. Nguồn: Project Gutenberg #50724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only quite recently the first circumnavigation of the Old World round the northern shores of Siberia has been accomplished by the Swedish explorer, Nordenskjöld.
Từ trong câu: circumnavigation, quite, recently, first, old, world, round, northern
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Samos is not mentioned by any of the authors of Peripli, or Circumnavigations; because perhaps it had been long since destroyed, and perhaps also on account of its position.
Từ trong câu: circumnavigation, mention, author, because, perhaps, long, since, destroy
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to this work, by carrying a set of accurate chronometers, he was to check up the longitude of the various ports to be visited in this circumnavigation of the globe.
Từ trong câu: circumnavigation, addition, work, carry, set, accurate, check, up
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circumnavigation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circumnavigation trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ circumnavigation hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circumnavigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circumnavigation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circumnavigation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circumnavigation: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.