Câu tiếng Anh có từ “circumnavigation”
38 câu thật có từ circumnavigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circumnavigation nghĩa là sự đi vòng quanh. circumnavigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: traveling around something (by ship or plane). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circumnavigation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Not less extraordinary was the voyage of Captain Cavendish, who made the circumnavigation of the globe at his own expense.
Từ trong câu: circumnavigation, less, extraordinary, voyage, captain, make, globe, expense
Samuel Smiles, Men of Invention and Industry. Nguồn: Project Gutenberg #725. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not until long after its actual circumnavigation, in the sixteenth century, was the popular mind able to grasp the idea of the earth's sphericity.
Từ trong câu: circumnavigation, until, long, actual, century, popular, mind, able
Hubert Howe Bancroft, History of Central America, Volume 1, 1501-1530 The Works of Hubert Howe Bancroft, Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #58658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Samos is not mentioned by any of the authors of Peripli, or Circumnavigations; because perhaps it had been long since destroyed, and perhaps also on account of its position.
Từ trong câu: circumnavigation, mention, author, because, perhaps, long, since, destroy
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circumnavigation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circumnavigation trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ circumnavigation hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circumnavigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circumnavigation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circumnavigation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circumnavigation: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.