Câu tiếng Anh có từ “circumnavigation”
38 câu thật có từ circumnavigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circumnavigation nghĩa là sự đi vòng quanh. circumnavigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: traveling around something (by ship or plane). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circumnavigation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A beautiful clear, still day, favored the circumnavigation of North island, and the careful examination of its coast line.
Từ trong câu: circumnavigation, beautiful, clear, still, day, favor, north, island
Newton H. Chittenden, Official Report of the Exploration of the Queen Charlotte Islands for the Government of British Columbia. Nguồn: Project Gutenberg #6596. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circumnavigation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circumnavigation trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ circumnavigation hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circumnavigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circumnavigation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circumnavigation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circumnavigation: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.