E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circulation”

195 câu thật có từ circulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circulation nghĩa là sự lưu thông. circulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissemination of copies of periodicals (as newspapers or magazines). Xem trang từ điển đầy đủ

  • During the last two centuries, the elementary works of the different countries in Europe have not gained great general circulation.

    Từ trong câu: circulation, elementary, century, general, country, during, two, last

    Augustus De Morgan, Arithmetical books. Nguồn: Project Gutenberg #79706. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slim had to be helped to a sitting position, for the circulation had long since stopped in his feet and hands.

    Từ trong câu: circulation, slim, help, sit, position, long, since, stop

    Graham M. Dean, Slim Evans and His Horse Lightning. Nguồn: Project Gutenberg #44923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was published twice a week, and although, Mr. Moore says, not distinguished at all for talent, had a large circulation among the excited masses.

    Từ trong câu: circulation, publish, twice, week, although, mr, distinguish, talent

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poisons retained in the circulation never fail to produce their poisonous effects, as shown by headaches, clouded brain, pain, and weakness of the body.

    Từ trong câu: circulation, headache, poison, retain, never, fail, produce, poisonous

    George W. Hunter, A Civic Biology, Presented in Problems. Nguồn: Project Gutenberg #39969. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • systemic circulation48 lần
  • atmospheric circulation43 lần
  • pulmonary circulation31 lần
  • thermohaline circulation25 lần
  • restore the circulation73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circulation trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ circulation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circulation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.