Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “circulation”

195 câu thật có từ circulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circulation nghĩa là sự lưu thông. circulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissemination of copies of periodicals (as newspapers or magazines). Xem trang từ điển đầy đủ

  • 'The Secretary thinks it possible to combine with this protection a provision for circulation, safe to the community and convenient for the Government.

    Từ trong câu: circulation, secretary, think, possible, combine, protection, provision, safe

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is probably in the United States alone, with its unlimited circulation of newspapers, that this extraordinary application of natural forces could have been conceived.

    Từ trong câu: unlimited, probably, unite, state, alone, circulation, newspaper, extraordinary

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wearing cotton underwear and loose clothing to promote air circulation can reduce the risk of infection.

    Từ trong câu: underwear, wear, cotton, loose, clothing, promote, air, circulation

    «Sexual Health/Sexuality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89960 (bản sửa đổi 3446423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Automatic opening light-rail doors increased air circulation and minimised passenger contact points to reduce the risk of transmission.

    Từ trong câu: minimise, automatic, open, light, rail, door, increase, air

    «Transportation Planning Casebook/COVID-19 and Public Transport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424369 (bản sửa đổi 4613950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng circulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • systemic circulation48 lần
  • atmospheric circulation43 lần
  • pulmonary circulation31 lần
  • thermohaline circulation25 lần
  • restore the circulation73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circulation trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ circulation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circulation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.