Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chimpanzee”

78 câu thật có từ chimpanzee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chimpanzee nghĩa là loài vượn có phần thông minh trên cây ở các khu rừng châu Phi xích đạo. chimpanzee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: intelligent somewhat arboreal ape of equatorial African forests. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chimpanzee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It was less aggressive than chimpanzees and may have looked like bonobos.

    Từ trong câu: chimpanzee, less, aggressive, look, like

    «Ardipithecus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166123 (bản sửa đổi 11012485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is longer than in other primates except for the chimpanzee.

    Từ trong câu: chimpanzee, long, except

    «Human penis size», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246774 (bản sửa đổi 10931452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Still, it was probably more omnivorous than chimpanzees, eating a wider range of foods both on the ground and in the trees.

    Từ trong câu: chimpanzee, still, probably, eat, wide, range, food, ground

    «Ardipithecus ramidus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166165 (bản sửa đổi 10677931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chimpanzees use simple tools, and the tools they use on the ground are more complex than the ones they use in trees.

    Từ trong câu: chimpanzee, use, simple, tool, ground, complex, one, tree

    «Cognitive Science: An Introduction/Explanations For How Humans Got So Smart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363623 (bản sửa đổi 3812835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our brains are about four times bigger than chimpanzees' and gorillas' brains.

    Từ trong câu: gorilla, chimpanzee, brain, four, time, big

    «Relationships/The Evolution of the Human Brain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82805 (bản sửa đổi 3969209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chimpanzee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chimpanzee gorillas12 lần
gorillas chimpanzee9 lần
chimpanzee genome6 lần
robust chimpanzee14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chimpanzee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chimpanzee trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ chimpanzee hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chimpanzee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chimpanzee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chimpanzee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chimpanzee: can và could (6 câu), So sánh nhất (6 câu), So sánh hơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.