Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chimpanzee”

78 câu thật có từ chimpanzee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chimpanzee nghĩa là loài vượn có phần thông minh trên cây ở các khu rừng châu Phi xích đạo. chimpanzee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: intelligent somewhat arboreal ape of equatorial African forests. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chimpanzee

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • On the simple and complex tasks, the mother reared chimpanzees were the poorest performers.

    Từ trong câu: chimpanzee, simple, complex, task, mother, rear, poor, performer

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In fact, chimpanzees (and bonobos) are the closest to us.

    Từ trong câu: chimpanzee, fact, close

    «Human evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24297 (bản sửa đổi 10957116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, the sequencing of the genome of chimpanzees, the closest living relative to humans, is almost complete.

    Từ trong câu: chimpanzee, example, sequence, genome, close, live, relative, human

    «Structural Biochemistry/Genome Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175487 (bản sửa đổi 3493576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Chimpanzees are the closest living relatives to humans, and are an important research model in both biology and psychology.

    Từ trong câu: chimpanzee, close, live, relative, human, important, research, model

    «Bonobo chimp threatened in Congo», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35200 (bản sửa đổi 4814722). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Chimpanzee is one of the closest relative to human.

    Từ trong câu: chimpanzee, close, relative, human

    «Structural Biochemistry/Bioinformatics/Comparative Bioinformatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214379 (bản sửa đổi 3563773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Chimpanzees are the closest to humans genetically.

    Từ trong câu: chimpanzee, close, human, genetically

    «Palaeolithic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102318 (bản sửa đổi 11006062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chimpanzee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chimpanzee gorillas12 lần
gorillas chimpanzee9 lần
chimpanzee genome6 lần
robust chimpanzee14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chimpanzee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chimpanzee trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ chimpanzee hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chimpanzee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chimpanzee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chimpanzee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chimpanzee: can và could (6 câu), So sánh nhất (6 câu), So sánh hơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.