Câu tiếng Anh có từ “chimpanzee”
78 câu thật có từ chimpanzee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chimpanzee nghĩa là loài vượn có phần thông minh trên cây ở các khu rừng châu Phi xích đạo. chimpanzee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: intelligent somewhat arboreal ape of equatorial African forests. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chimpanzee
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
While the chimpanzee program may pale in the light of subsequent successes, its scientific and technological contribution should not be overlooked.
Từ trong câu: technological, chimpanzee, program, pale, light, subsequent, success, scientific
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chimpanzee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chimpanzee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chimpanzee trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ chimpanzee hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chimpanzee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chimpanzee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chimpanzee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chimpanzee: can và could (6 câu), So sánh nhất (6 câu), So sánh hơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.