Câu tiếng Anh có từ “cheerful”
423 câu thật có từ cheerful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerful nghĩa là vui vẻ. cheerful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being full of or promoting cheer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerful
Danh sách câu dẫn chứng (423 câu)
His blue bag was slung over his shoulder, honest industry beamed in his eyes, a determination to proceed to Trabb’s with cheerful briskness was indicated in his gait.
Từ trong câu: industry, determination, beam, honest, blue, bag, shoulder, eye
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
After wandering about and sitting under trees with Fanny all the summer evenings, he had so well talked his mind into submission as to be very tolerably cheerful again.
Từ trong câu: wander, sit, tree, summer, evening, well, talk, mind
Jane Austen, Mansfield Park · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She looked so steadfastly at me: with a kind of doubt, or pity, or suspense in her affection: that I summoned the stronger determination to show her a perfectly cheerful face.
Từ trong câu: pity, look, kind, doubt, affection, strong, determination, show
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng cheerful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheerful blaze | 286 lần |
| cheerful countenance | 431 lần |
| cheerful disposition | 208 lần |
| cheerful mood | 204 lần |
| cheerful aspect | 206 lần |
| cheerful tone | 533 lần |
| cheerful alacrity | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerful trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ cheerful hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerful: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.