Câu tiếng Anh có từ “checkout”
51 câu thật có từ checkout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: checkout nghĩa là thanh toán. checkout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of inspecting or verifying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ checkout
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Newer checkouts of OpenSCAD may not build correctly or require extensive modification to compile under MSVC.
Từ trong câu: checkout, new, build, correctly, require, extensive, modification, compile
«OpenSCAD User Manual/Building on Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250391 (bản sửa đổi 4469385) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should never attempt to checkout the entire repository.
Từ trong câu: checkout, never, attempt, entire
«Computer graphics -- 2007-2008 -- info.uvt.ro/Subversion repository», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323213 (bản sửa đổi 2731796) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Please checkout this resource if you are not sure how to calculate the internal angle using the number of sides.
Từ trong câu: checkout, please, resource, sure, calculate, internal, angle, use
«Foundations of Computer Science/Abstraction and Recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304224 (bản sửa đổi 4392731) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, he didn't checkout when he left.
Từ trong câu: checkout, however, leave
«Christopher Dorner shootings and manhunt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384536 (bản sửa đổi 10810838) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In other words, this checkout would not be done when you turned over the money to him at night, but, rather, the next day?
Từ trong câu: checkout, word, turn, money, night, rather, next, day
United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkout trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ checkout hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ checkout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkout gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkout: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.