Câu tiếng Anh có từ “checkout”
51 câu thật có từ checkout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: checkout nghĩa là thanh toán. checkout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of inspecting or verifying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ checkout
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some stores have done away with the cashier, and have the customer perform a checkout themselves.
Từ trong câu: checkout, cashier, store, away, customer, perform, themselves
«English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20592 (bản sửa đổi 4243892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After you have run a checkout you are now ready to do a subversion:commit() or an subversion:add().
Từ trong câu: checkout, run, now, ready, commit, add
«XQuery/Subversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252028 (bản sửa đổi 3676762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The location of the checkout station has also been moved toward the exits, forcing customers to pass through before exiting.
Từ trong câu: checkout, location, station, move, toward, exit, force, customer
«Lentis/Shopkeepers and Shoplifters: Technology and the Changing Balance of Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307119 (bản sửa đổi 4198726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkout trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ checkout hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ checkout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkout gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkout: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.