E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “checkout”

51 câu thật có từ checkout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: checkout nghĩa là thanh toán. checkout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of inspecting or verifying. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ checkout

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It has a meeting room, children's area, computers, and an automated checkout system.

    Từ trong câu: checkout, meet, room, area, computer, automate, system

    «East Lake Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177131 (bản sửa đổi 10973216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The treats are tactically placed at the eye level of a child at the checkout of the supermarket.

    Từ trong câu: tactically, checkout, treat, place, eye, level, child, supermarket

    «Motivation and emotion/Book/2022/Gamification and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279849 (bản sửa đổi 2449609). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkout trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ checkout hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ checkout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkout gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkout: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.