Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chairperson”

36 câu thật có từ chairperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chairperson nghĩa là chủ tịch. chairperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chairperson

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The practice notice notes that the Chairperson has delegated this authority to Deputy Chairpersons.

    Từ trong câu: chairperson, practice, notice, note, delegate, authority, deputy

    «Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 31-43 - Documents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412650 (bản sửa đổi 4622272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under this authority, the Chairperson has issued sets of Instructions.

    Từ trong câu: chairperson, authority, issue, set, instruction

    «Canadian Refugee Procedure/159 - Duties of Chairperson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421543 (bản sửa đổi 4381901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Over time, replacing the above titles with gender neutral ones such as “police officer,” “firefighter,” “mail carrier,” and “chairperson” have become the norm.

    Từ trong câu: chairperson, time, replace, above, title, gender, neutral, one

    «Survey of Communication Study/Chapter 13 - Gender Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211182 (bản sửa đổi 4622347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "We have heard our customers' frustration with slow zones and today we are acting to address their concerns,” said Chicago Transit Board chairperson Carole Brown.

    Từ trong câu: chairperson, hear, customer, frustration, slow, zone, today, act

    «Chicago Transit Authority announces repairs to Blue and Red Line», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74043 (bản sửa đổi 4815725). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng chairperson

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chairperson guideline10 lần
chairperson guidelines13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairperson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairperson trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ chairperson hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chairperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairperson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairperson: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.