Câu tiếng Anh có từ “chairperson”
36 câu thật có từ chairperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chairperson nghĩa là chủ tịch. chairperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chairperson
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These officials are known as the Chairperson, Vice-Chairperson, Secretary, and Vice-Secretary.
Từ trong câu: chairperson, official, know, vice, secretary
«Crow Nation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543373 (bản sửa đổi 10936852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He served as Deputy Chairperson of the Committee on Regional Policy, Public Works and Local Self-Government.
Từ trong câu: chairperson, serve, deputy, committee, regional, policy, public, work
«Yordan Ivov Terziyski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268576 (bản sửa đổi 10921391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under this authority, the Chairperson has issued sets of Instructions.
Từ trong câu: chairperson, authority, issue, set, instruction
«Canadian Refugee Procedure/159 - Duties of Chairperson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421543 (bản sửa đổi 4381901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
S. S. Mundra, Chairperson and managing director of BoB, agreed and said it would help bringing gold into the more productive sectors of the economy.
Từ trong câu: chairperson, be, manage, director, agree, help, bring, gold
«Indian banks propose to use gold deposits as CRR/SLR», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1449840 (bản sửa đổi 4819921). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng chairperson
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chairperson guideline | 10 lần |
| chairperson guidelines | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairperson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairperson trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ chairperson hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chairperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairperson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairperson: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.