Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chairperson”

36 câu thật có từ chairperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chairperson nghĩa là chủ tịch. chairperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chairperson

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • When exercising their discretion, panels of the Board should considered any applicable guidelines issued by the Chairperson of the Board.

    Từ trong câu: chairperson, exercise, panel, board, consider, applicable, guideline, issue

    «Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 54 - Changing the Date or Time of a Proceeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412654 (bản sửa đổi 4622270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chairperson

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chairperson guideline10 lần
chairperson guidelines13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairperson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairperson trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ chairperson hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chairperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairperson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairperson: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.