Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chairman”

193 câu thật có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chairman nghĩa là chủ tịch. chairman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chairman

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In a tumult of enthusiasm it was agreed that the chairman should appoint the committee, and that the work of organization should begin at once.

    Từ trong câu: chairman, enthusiasm, agree, appoint, committee, work, organization, begin

    Earle Ashley Walcott, The Apple of Discord. Nguồn: Project Gutenberg #52180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he (the Chairman) were a spy of Russia, he should follow out the course pursued by Mr Reynolds.

    Từ trong câu: spy, chairman, follow, out, course, pursue, mr

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Chairman should probably be a man of judicial rank.

    Từ trong câu: rank, probably, chairman, man

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some rather humorous discussion was had as to whether the president should be called Mrs. Chairman or Mrs. Chairwoman.

    Từ trong câu: humorous, rather, discussion, whether, president, call, mr, chairman

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chairman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vice chairman186 lần
deputy chairman85 lần
chairman of directors63 lần
voigt chairman36 lần
elected chairman65 lần
chairman of committees24 lần
executive chairman37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chairman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chairman trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ chairman hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chairman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chairman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chairman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chairman: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.