E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “central”

761 câu thật có từ central hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: central nghĩa là trung tâm. central là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving as an essential component. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ central

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some modern homes allow a person to control central lighting and air-conditioning through computers.

    Từ trong câu: central, modern, home, allow, person, control, light, air

    «The Information Age/The Digital and ICT Revolutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90491 (bản sửa đổi 3477052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Central Park in New York is a beginning in the right direction, and Brooklyn is following the example of her sister city.

    Từ trong câu: central, park, sister, beginning, new, begin, right, direction

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The town, until recently an old "Bailiwick," is on a hill, with central market place, town hall and corn exchange.

    Từ trong câu: recently, central, corn, exchange, town, until, old, hill

    Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng central

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
central asia978 lần
central africa1.177 lần
central america1.115 lần
central nervous678 lần
central axis469 lần
central park705 lần
central pacific266 lần
central figure814 lần
central committee287 lần
central role299 lần
central asian162 lần
central african227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ central

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ central trong kho câu?
Kho câu có 761 câu có từ central hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ central xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ central gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 267 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ central?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ central: Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.