Câu tiếng Anh có từ “ceaselessly”
55 câu thật có từ ceaselessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ceaselessly nghĩa là không ngừng. ceaselessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with unflagging resolve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ceaselessly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I recalled that, during my assault, he had kept his eyes fixed on me ceaselessly.
Từ trong câu: ceaselessly, recall, assault, keep, eye, fix
Gabriele D'Annunzio, The Intruder. Nguồn: Project Gutenberg #54236. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he had been everything to her, everything that could be longed for, dreamt of, expected, ceaselessly hoped for.
Từ trong câu: ceaselessly, everything, long, dream, expect, hope
Guy de Maupassant, Afloat (Sur l'eau). Nguồn: Project Gutenberg #49318. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From that day onward, Rosa Bonheur became a prey to melancholy, and her thoughts turned ceaselessly to the tender friend whom she had lost forever.
Từ trong câu: ceaselessly, day, become, prey, melancholy, think, turn, tender
François Crastre, Rosa Bonheur. Nguồn: Project Gutenberg #41939. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was chased by demons; thought had become a funeral pyre of reason and burned ceaselessly.
Anh ta bị quỷ truy đuổi; tư tưởng đã trở thành giàn thiêu của lý trí và cháy không ngừng.
Từ trong câu: pyre, ceaselessly, chase, think, become, funeral, reason, burn
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceaselessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceaselessly trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ ceaselessly hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ceaselessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceaselessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceaselessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceaselessly: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.