Câu tiếng Anh có từ “ceaselessly”
53 câu thật có từ ceaselessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ceaselessly nghĩa là không ngừng. ceaselessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with unflagging resolve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ceaselessly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Something else is sought on which to put the head that ceaselessly makes a light and discolored froth.
Từ trong câu: ceaselessly, something, else, seek, put, head, make, light
Henri Barbusse, Under Fire: The Story of a Squad. Nguồn: Project Gutenberg #4380. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The comic character no longer tries to be ceaselessly adapting and readapting himself to the society of which he is a member.
Từ trong câu: ceaselessly, comic, character, long, try, adapt, himself, society
Henri Bergson, Laughter: An Essay on the Meaning of the Comic. Nguồn: Project Gutenberg #4352. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceaselessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceaselessly trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ ceaselessly hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ceaselessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceaselessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceaselessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceaselessly: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.