Câu tiếng Anh có từ “ceaselessly”
55 câu thật có từ ceaselessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ceaselessly nghĩa là không ngừng. ceaselessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with unflagging resolve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ceaselessly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This might be an exaggeration, yet we cannot but acknowledge that one idle thought after another ceaselessly bubbles up in the stream of consciousness.
Từ trong câu: ceaselessly, exaggeration, can, acknowledge, idle, think, another, bubble
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceaselessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceaselessly trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ ceaselessly hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ceaselessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceaselessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceaselessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceaselessly: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.