Câu tiếng Anh có từ “bulletin”
137 câu thật có từ bulletin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulletin nghĩa là bản tin. bulletin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulletin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He gave us all sorts of news, too, which we were very deficient of, as the system of daily bulletins had not then started.
Từ trong câu: bulletin, give, sort, news, deficient, system, daily, start
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My attention was called to the bulletin offering inducements for volunteers to the Gunnery Schoolship Excellent.
Từ trong câu: inducement, bulletin, attention, call, offer, volunteer, excellent
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A little man in uniform came in brandishing a bulletin.
Từ trong câu: brandish, little, man, uniform, come, bulletin
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Except in rare cases an order should not be repeated or a bulletin reissued.
Từ trong câu: reissue, except, rare, case, order, repeat, bulletin
Charles De Lano Hine, Letters from an Old Railway Official to His Son, a Division Superintendent. Nguồn: Project Gutenberg #44853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulletin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bulletin boards | 84 lần |
| pittsburg bulletin | 9 lần |
| philadelphia bulletin | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulletin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulletin trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ bulletin hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulletin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulletin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulletin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulletin: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.