Câu tiếng Anh có từ “bulletin”
136 câu thật có từ bulletin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulletin nghĩa là bản tin. bulletin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulletin
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They may receive information on these programs through school bulletins, the mail, open-houses, and parent-teacher associations.
Từ trong câu: bulletin, receive, information, program, school, mail, open, house
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116347 (bản sửa đổi 3569391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bulletin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bulletin boards | 84 lần |
| pittsburg bulletin | 9 lần |
| philadelphia bulletin | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulletin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulletin trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ bulletin hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulletin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulletin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulletin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulletin: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.