Câu tiếng Anh có từ “blockbuster”
48 câu thật có từ blockbuster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blockbuster nghĩa là bom tấn. blockbuster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bomb used to demolish extensive areas (as a city block). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blockbuster
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Blockbusters often use simple stories and characters that have been used before in other movies.
Phim bom tấn thường sử dụng những câu chuyện và nhân vật đơn giản đã từng được sử dụng trong các bộ phim khác trước đây.
Từ trong câu: blockbuster, often, use, simple, story, character, movie
«Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, people have come to expect them, and every blockbuster movie tries to outdo the last.
Từ trong câu: blockbuster, however, people, come, expect, every, movie, try
«Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3486 (bản sửa đổi 10917512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bruckheimer has been nicknamed "Mr. Blockbuster", due to his track record of commercially successful, high-grossing movies.
Từ trong câu: blockbuster, mr, due, track, record, commercially, successful, high
«Jerry Bruckheimer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357063 (bản sửa đổi 10122618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has received generally positive reviews and became a blockbuster.
Từ trong câu: blockbuster, receive, generally, positive, review, become
«Krrish 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838016 (bản sửa đổi 10619472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hollywood has been shattering that box for the past few years with there new blockbusters with female leads.
Từ trong câu: blockbuster, shatter, box, past, year, new, female, lead
«Media and Society - Summer 2019», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270254 (bản sửa đổi 2721356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blockbuster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blockbuster movies | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blockbuster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blockbuster trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ blockbuster hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blockbuster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blockbuster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blockbuster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blockbuster: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Câu bị động có by (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.