Câu tiếng Anh có từ “bitterly”
281 câu thật có từ bitterly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bitterly nghĩa là cay đắng. bitterly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with bitterness, in a resentful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bitterly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Alas!" said she bitterly, "I should have fled and have heard no more."
Từ trong câu: bitterly, flee, hear
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Nothing should ail me," she answered more bitterly than was her wont.
Từ trong câu: bitterly, nothing, answer
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stated that he was bitterly disappointed, and needed two weeks' time to consider whether he should quit or not.
Từ trong câu: bitterly, state, disappoint, need, week, time, consider, whether
«Hong Kong Democratic Party stirs up universal suffrage reform package controversy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=192499 (bản sửa đổi 4819500). · English Wikinews · CC BY 2.5
"I should have thought that even a limited knowledge of comparative anatomy would have helped to verify it," said Summerlee, bitterly.
Từ trong câu: comparative, verify, think, even, limit, knowledge, help, bitterly
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bitterly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wept bitterly | 1.520 lần |
| weeping bitterly | 1.031 lần |
| complained bitterly | 392 lần |
| sobbing bitterly | 330 lần |
| crying bitterly | 552 lần |
| bitterly disappointed | 449 lần |
| bitterly regretted | 269 lần |
| sobbed bitterly | 254 lần |
| weep bitterly | 246 lần |
| bitterly repented | 175 lần |
| bitterly opposed | 238 lần |
| bitterly reproached | 157 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bitterly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bitterly trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ bitterly hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bitterly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bitterly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bitterly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bitterly: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.