Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bestseller”

43 câu thật có từ bestseller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bestseller nghĩa là sách bán chạy nhất. bestseller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a book that has had a large and rapid sale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bestseller

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • After Desert Solitaire became a bestseller, he wrote several books of nature essays.

    Từ trong câu: bestseller, desert, become, write, several, book, nature, essay

    «Edward Abbey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53201 (bản sửa đổi 8798308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became a bestseller, and made his reputation as a fearless lawman.

    Từ trong câu: bestseller, become, make, reputation

    «Wyatt Earp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509406 (bản sửa đổi 10867019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He wrote many war books, including bestsellers, such as Band of Brothers, Undaunted Courage and Citizen Soldiers.

    Từ trong câu: bestseller, write, many, war, book, include, band, brother

    «Stephen E. Ambrose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=685710 (bản sửa đổi 10364266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was at the top of the bestseller list, and she drew large crowds at her book signings.

    Từ trong câu: bestseller, top, list, draw, large, crowd, book

    «Sarah Palin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64284 (bản sửa đổi 11011910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It soon became a New York Times bestseller.

    Từ trong câu: bestseller, soon, become, new, time

    «Billy Idol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=718325 (bản sửa đổi 9754169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He cashed in on his weight loss by writing the book My long race towards myself about his experience, which became an immediate bestseller.

    Từ trong câu: bestseller, cash, weight, loss, write, book, long, race

    «Joschka Fischer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89894 (bản sửa đổi 10449074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bestseller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bestseller trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ bestseller hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bestseller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bestseller gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bestseller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bestseller: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.