Câu tiếng Anh có từ “bestseller”
43 câu thật có từ bestseller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bestseller nghĩa là sách bán chạy nhất. bestseller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a book that has had a large and rapid sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bestseller
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Seventeen of his twenty novels have reached number one on the bestseller list.
Từ trong câu: bestseller, seventeen, twenty, novel, reach, number, list
«US novelist Tom Clancy dies at age 66», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=812607 (bản sửa đổi 4829062). · English Wikinews · CC BY 2.5
Both of these books reached bestseller lists and have received national attention.
Từ trong câu: bestseller, book, reach, list, receive, national, attention
«Farm Sanctuary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526702 (bản sửa đổi 10435397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her books have been published and have become bestsellers.
Từ trong câu: bestseller, book, publish, become
«City of Bones», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526957 (bản sửa đổi 10211438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Conversations Worth Having has been translated into Spanish and Chinese and has become a bestseller in the fields of business and communication.
Từ trong câu: bestseller, conversation, worth, translate, become, field, business, communication
«Jackie Stavros», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276881 (bản sửa đổi 10981584). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bestseller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bestseller trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ bestseller hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bestseller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bestseller gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bestseller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bestseller: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.