Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “belligerent”

82 câu thật có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: belligerent nghĩa là hiếu chiến. belligerent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of an enemy or one eager to fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ belligerent

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • How can you expect, then, to have your good offices accepted with confidence by both belligerent parties when the times are ripe for them?

    Từ trong câu: belligerent, expect, good, office, accept, confidence, party, time

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The practice of discharge, common in peacetime, is ineffective during war; on the other hand, deserters from work cannot be tolerated today by any belligerent.

    Từ trong câu: belligerent, practice, discharge, common, ineffective, war, hand, work

    Various, Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 18. Nguồn: Project Gutenberg #75266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The neutral manufacturing States must do the bidding of that belligerent who can guarantee a supply of coal.

    Từ trong câu: guarantee, bidding, neutral, belligerent, manufacturing, manufacture, state, bid

    Edwyn Robert, 1870-1943 [Translator] Bevan, The Pan-German Programme The Petition of the Six Associations and the Manifesto of the Intellectuals. Nguồn: Project Gutenberg #46192. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ belligerent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belligerent trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ belligerent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belligerent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belligerent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belligerent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.