Câu tiếng Anh có từ “belligerent”
82 câu thật có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belligerent nghĩa là hiếu chiến. belligerent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of an enemy or one eager to fight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belligerent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In all there were thirty men prepared to receive the mysterious rowboat, and receive her warmly should anything be belligerent in her mission.
Từ trong câu: belligerent, thirty, man, prepare, receive, mysterious, warmly, anything
James Barnes, Yankee Ships and Yankee Sailors: Tales of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #36136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a general 'presenting of arms,' though not with belligerent aspect, and it required no astrologer to predict a conjunction of Mars and Venus.
Từ trong câu: belligerent, general, present, arm, though, aspect, require, predict
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pessimists there are who say that human nature is belligerent, and that war will never be abolished.
Từ trong câu: pessimist, belligerent, human, nature, war, never, abolish
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belligerent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belligerent trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belligerent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belligerent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belligerent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belligerent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.