Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “belligerent”

82 câu thật có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: belligerent nghĩa là hiếu chiến. belligerent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of an enemy or one eager to fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ belligerent

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The great majority of the landings were for "the simple protection of American citizens in disturbed areas," and only about a third involved belligerent action.

    Từ trong câu: belligerent, great, majority, land, simple, protection, citizen, disturb

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each belligerent government believes itself to be in the right, and publishes a collection of documents which seem to it fitted to prove this right.

    Từ trong câu: belligerent, government, believe, itself, right, publish, collection, document

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ belligerent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belligerent trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ belligerent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belligerent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belligerent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belligerent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.