Câu tiếng Anh có từ “belligerent”
82 câu thật có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belligerent nghĩa là hiếu chiến. belligerent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of an enemy or one eager to fight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belligerent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It may happen indeed that neither of two belligerent powers may act unjustly.
Từ trong câu: belligerent, unjustly, happen, indeed, neither, power, act
Hugo Grotius, The Rights of War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #46564. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Either of the belligerent groups of imperialistic powers might, in his opinion, at any moment attack Russia.
Từ trong câu: belligerent, either, group, power, opinion, moment, attack
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Genius may be as likely to be timid as belligerent.
Từ trong câu: belligerent, genius, likely, timid
William Henry Pyle, The Science of Human Nature: A Psychology for Beginners. Nguồn: Project Gutenberg #18477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may not construct warships, recruit soldiers or organize military expeditions on behalf of one belligerent.
Từ trong câu: recruit, warship, construct, soldier, organize, military, expedition, behalf
«Neutrality (international relations)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556169 (bản sửa đổi 10673630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belligerent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belligerent trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belligerent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belligerent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belligerent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belligerent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.