Câu tiếng Anh có từ “belligerent”
82 câu thật có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belligerent nghĩa là hiếu chiến. belligerent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of an enemy or one eager to fight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belligerent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her voice had a belligerent ring and he noticed that her eyes were snapping.
Từ trong câu: belligerent, voice, ring, notice, eye, snap
Brayton Norton, El Diablo. Nguồn: Project Gutenberg #28022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.
“Có vẻ như anh đang thực hiện phần việc của mình,” người chủ ngắt lời, nhận thấy thái độ hiếu chiến và rút vũ khí của vị khách.
Từ trong câu: belligerent, look, though, do, share, snap, note, attitude
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail. Nguồn: Project Gutenberg #4991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course, this man Hefferom's attitude was distinctly belligerent, and his solicitors evidently knew what they were talking about when they reserved his defence.
Từ trong câu: belligerent, course, man, attitude, distinctly, evidently, know, talk
E. Phillips Oppenheim, The Golden Web. Nguồn: Project Gutenberg #34945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belligerent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belligerent trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ belligerent hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belligerent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belligerent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belligerent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belligerent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.