Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aspire”

141 câu thật có từ aspire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aspire nghĩa là khao khát. aspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: have an ambitious plan or a lofty goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aspire

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • How the aspiring and imaginative must suffer in an atmosphere so cold and blighting!

    Từ trong câu: blight, aspire, suffer, atmosphere, cold

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The youth of this generation not only admire the famous, they aspire to emulate them.

    Từ trong câu: emulate, aspire, youth, generation, admire, famous

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Malcolm Gladwell and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262907 (bản sửa đổi 3108674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At its purest the style was simple and austere, emphasizing the height of the building, as if aspiring heavenward.

    Từ trong câu: austere, pure, style, simple, emphasize, height, build, aspire

    «English Gothic architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109673 (bản sửa đổi 10382661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Eventually we began to see opulence and all of its excess as vulgar and not something to envy or aspire to.

    Từ trong câu: opulence, eventually, begin, see, excess, something, envy, aspire

    «Limits To Growth/Earth at One Billion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217119 (bản sửa đổi 2819879). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspire trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ aspire hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aspire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspire: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.