Câu tiếng Anh có từ “aspire”
144 câu thật có từ aspire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aspire nghĩa là khao khát. aspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: have an ambitious plan or a lofty goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aspire
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This would make it easier for aspiring artists, performers, or writers to get started.
Từ trong câu: aspire, make, easy, artist, performer, writer, get, start
«Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He aspired to the judicial ermine, and a spot upon it would have killed his pride.
Từ trong câu: aspire, spot, kill, pride
Neith Boyce, Proud Lady. Nguồn: Project Gutenberg #62478. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Literally, he lived only to aspire—after what was good and great, certainly; but still he would never rest, nor approve of others resting round him.
Từ trong câu: aspire, literally, live, good, great, certainly, still, never
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scarlatti and Bach would laugh at the efforts styled 'canon' and 'fugue,' by the aspiring tyros of the present age.
Từ trong câu: canon, laugh, effort, style, aspire, present, age
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspire trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ aspire hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aspire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspire: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.