Câu tiếng Anh có từ “arithmetic”
193 câu thật có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arithmetic nghĩa là số học. arithmetic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of pure mathematics dealing with the theory of numerical calculations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arithmetic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometimes he gave Penelope figures to work at, which he would not submit to his wife's nimbler arithmetic.
Từ trong câu: arithmetic, figure, submit, sometimes, give, work
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tommy’s mother writes me that Tommy is not coming on in arithmetic as fast as she would like.
Từ trong câu: arithmetic, mother, write, come, fast, like
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bobbie would have preferred Arithmetic, which was what Phyllis happened to be doing, and Phyllis of course thought Latin much the most interesting kind of lesson.
Từ trong câu: arithmetic, prefer, happen, do, course, think, much, interest
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those in arithmetic would have to be attended to singly except in general exercises on blackboard.
Từ trong câu: blackboard, arithmetic, attend, except, general, exercise
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arithmetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| modular arithmetic | 63 lần |
| arithmetic geometry | 43 lần |
| mental arithmetic | 178 lần |
| arithmetic operators | 35 lần |
| arithmetic operations | 105 lần |
| arithmetic coding | 18 lần |
| geography arithmetic | 25 lần |
| arithmetic sequence | 36 lần |
| arithmetic geography | 24 lần |
| theorem of arithmetic | 20 lần |
| basic arithmetic | 48 lần |
| rules of arithmetic | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arithmetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arithmetic trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arithmetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arithmetic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arithmetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arithmetic: Câu phủ định (23 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.