Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “antistatic”

6 câu thật có từ antistatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antistatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antistatic

  • It will also need an antistatic mat covering the top of the work surface.

    Nó cũng sẽ cần một tấm thảm chống tĩnh điện phủ lên trên bề mặt làm việc.

    Từ trong câu: antistatic, need, cover, top, work, surface

    «Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nowadays the compression garments provide additional features such as antimicrobial protection and antistatic properties.

    Từ trong câu: antistatic, nowadays, compression, garment, provide, additional, feature, protection

    «Sport Innovation/Skins Sportswear/Technology and innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276256 (bản sửa đổi 3186409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, antistatic devices such as an antistatic agent and an antistatic wrist strap can be used.

    Từ trong câu: antistatic, addition, device, agent, wrist, strap, use

    «Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Electricity Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253414 (bản sửa đổi 4199842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most common antistatic agents for plastics include amines, quaternary ammonium compounds, phosphate esters, and polyethylene glycol esters.

    Từ trong câu: antistatic, common, agent, plastic, include, compound, phosphate

    «Plastics Molding & Manufacturing/Plastic Additives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368377 (bản sửa đổi 4090422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A drive must be enclosed in an antistatic bag or antistatic bubble wrap if it is to be stored.

    Ổ đĩa phải được bọc trong túi chống tĩnh điện hoặc bọc bong bóng chống tĩnh điện nếu nó được cất giữ.

    Từ trong câu: antistatic, drive, enclose, bag, bubble, wrap, store

    «Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Electricity Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253414 (bản sửa đổi 4199842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Antistatic agents are used to reduce the buildup of electrostatic charges on the surface of plastic products or materials by increasing surface conductivity.

    Chất chống tĩnh điện được sử dụng để giảm sự tích tụ điện tích trên bề mặt sản phẩm hoặc vật liệu nhựa bằng cách tăng độ dẫn điện bề mặt.

    Từ trong câu: antistatic, agent, use, reduce, charge, surface, plastic, product

    «Plastics Molding & Manufacturing/Plastic Additives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368377 (bản sửa đổi 4090422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antistatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antistatic trong kho câu?
Kho câu có 6 câu có từ antistatic hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antistatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antistatic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 2 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antistatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antistatic: can và could (1 câu), Tương lai với will (1 câu), So sánh nhất (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.