Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antistatic”

6 câu thật có từ antistatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antistatic nghĩa là chống tĩnh điện, khử tích tụ điện tích bề mặt. antistatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: preventing, reducing, or removing the buildup of static electricity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antistatic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The most common antistatic agents for plastics include amines, quaternary ammonium compounds, phosphate esters, and polyethylene glycol esters.

    Từ trong câu: antistatic, common, agent, plastic, include, compound, phosphate

    «Plastics Molding & Manufacturing/Plastic Additives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368377 (bản sửa đổi 4090422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antistatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antistatic trong kho câu?
Kho câu có 6 câu có từ antistatic hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antistatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antistatic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 2 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antistatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antistatic: can và could (1 câu), Tương lai với will (1 câu), So sánh nhất (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.