Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antiaircraft”

32 câu thật có từ antiaircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antiaircraft nghĩa là phòng không. antiaircraft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed for defense from a surface position against air attack. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antiaircraft

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He forced his nerves to ignore the antiaircraft shells that burst closer and closer.

    Từ trong câu: antiaircraft, force, nerve, ignore, shell, burst, close

    Gaylord Du Bois, Barry Blake of the Flying Fortress. Nguồn: Project Gutenberg #47696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they talked for a while, as the sound of bombing and antiaircraft fire northwest of Maletta died out.

    Từ trong câu: antiaircraft, talk, sound, bomb, fire, northwest, die, out

    Marshall McClintock, Dick Donnelly of the Paratroops. Nguồn: Project Gutenberg #48226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The planes had already swung westward as they climbed away from the first ineffective bursts of antiaircraft shells from German batteries to the south.

    Từ trong câu: antiaircraft, plane, already, swing, westward, climb, away, first

    Marshall McClintock, Dick Donnelly of the Paratroops. Nguồn: Project Gutenberg #48226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also at another angle some men were dragging forth an antiaircraft gun, or so it looked to be by its peculiar carriage and mounting.

    Từ trong câu: antiaircraft, another, angle, man, drag, forth, gun, look

    William Perry Brown, Our Pilots in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #6082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiaircraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiaircraft trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ antiaircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antiaircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiaircraft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiaircraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiaircraft: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.