Câu tiếng Anh có từ “antiaircraft”
32 câu thật có từ antiaircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antiaircraft nghĩa là phòng không. antiaircraft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed for defense from a surface position against air attack. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antiaircraft
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Antiaircraft guns, they tell me, can propel a shell upward for better than four miles.
Từ trong câu: antiaircraft, gun, tell, shell, upward, better, four, mile
Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Keep in mind there can only be one antiaircraft gun per territory.
Từ trong câu: antiaircraft, keep, mind, gun, per, territory
«Axis & Allies/Classic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456461 (bản sửa đổi 4300341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Poland was very weak in antitank and antiaircraft defense and at the moment neither France nor England could help her in this respect.”
Từ trong câu: antiaircraft, weak, defense, moment, neither, help, respect
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #54225. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiaircraft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiaircraft trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ antiaircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antiaircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiaircraft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiaircraft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiaircraft: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.