Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antiaircraft”

32 câu thật có từ antiaircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antiaircraft nghĩa là phòng không. antiaircraft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed for defense from a surface position against air attack. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antiaircraft

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • At that height, a space ship would be in no danger from our planes and antiaircraft guns and rockets.

    Từ trong câu: antiaircraft, height, space, ship, danger, plane, gun, rocket

    Donald E. Keyhoe, The Flying Saucers are Real. Nguồn: Project Gutenberg #5883. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that rate it would take a year to make enough antiaircraft guns to guard New York City alone.

    Từ trong câu: antiaircraft, rate, take, year, make, enough, gun, guard

    H. R. Knickerbocker, Is Tomorrow Hitler's? 200 Questions on the Battle of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #66251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiaircraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiaircraft trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ antiaircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antiaircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiaircraft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiaircraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiaircraft: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.