Câu tiếng Anh có từ “announcement”
225 câu thật có từ announcement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: announcement nghĩa là thông báo. announcement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ announcement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In our class we will use it to primarily communicate class announcements.
Từ trong câu: announcement, class, use, primarily, communicate
«Social Web/Blogs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266652 (bản sửa đổi 4634853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Several important announcements will be made at the meeting.
Từ trong câu: announcement, several, important, make, meet
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Further announcements, including that a battery will be available for receivers that will only need recharging every six months!
Các thông báo khác, bao gồm cả việc sẽ có pin cho các máy thu chỉ cần sạc lại sáu tháng một lần!
Từ trong câu: battery, announcement, including, further, recharge, available, include, need
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The new plant, according to the announcement by Hugh J. Ferry, treasurer of the Packard firm, will be completed and in operation within five weeks.
Từ trong câu: ferry, new, plant, accord, announcement, firm, complete, operation
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng announcement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ announcement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ announcement trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ announcement hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ announcement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ announcement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ announcement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ announcement: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.