E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amendment”

201 câu thật có từ amendment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amendment nghĩa là sửa đổi. amendment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of amending or correcting. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To make a Fourth Amendment claim, there must first be a government action.

    Từ trong câu: amendment, make, claim, first, government, action

    «How to Ace FYLSE/Criminal Procedure Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301080 (bản sửa đổi 4099429). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The First Amendment deals with the right to free speech.

    Từ trong câu: amendment, first, deal, right, free, speech

    «Free speech is not solicitation: American Civil Liberties Union», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52453 (bản sửa đổi 4467182). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The debate on the Amendment to the Address was still going on, but that did not matter now.

    Từ trong câu: amendment, debate, address, still, go, matter, now

    Hall, Sir Caine, The White Prophet, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #52343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Younger people were most likely to support the Amendment.

    Từ trong câu: amendment, young, people, likely, support

    «Twenty-sixth Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535884 (bản sửa đổi 9903186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Twelve years have elapsed since the Poor-Law Amendment Act became the law of the land; and during the period many changes have been made.

    Từ trong câu: amendment, twelve, year, since, poor, law, act, become

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amendment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fourteenth amendment211 lần
  • constitutional amendment263 lần
  • thirteenth amendment82 lần
  • fifteenth amendment85 lần
  • eighteenth amendment42 lần
  • promises of amendment80 lần
  • ratify the amendment23 lần
  • eighth amendment34 lần
  • proposed amendment130 lần
  • fifth amendment64 lần
  • platt amendment15 lần
  • th amendment367 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amendment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amendment trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ amendment hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amendment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amendment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amendment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amendment: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.