Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aluminium”

74 câu thật có từ aluminium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aluminium nghĩa là nhôm. aluminium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aluminium

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have never seen an aluminium hilt before, and bookbinder's morocco is a little unusual."

    Từ trong câu: aluminium, never, see, little, unusual

    R. Austin Freeman, John Thorndyke's Cases related by Christopher Jervis and edited by R. Austin Freeman. Nguồn: Project Gutenberg #13882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hydrogen shows its line in the spectrum derived from every heavenly body that has been investigated; but not so aluminium or cobalt.

    Từ trong câu: aluminum, aluminium, hydrogen, show, line, spectrum, derive, every

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though mention has only been made of iron and steel, other alloys are forged, as those of aluminium, delta metal, &c.

    Từ trong câu: aluminum, delta, aluminium, though, mention, make, iron, steel

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Optical clocks use elements with a very high resonant frequency, such as aluminium, but other elements have been used.

    Từ trong câu: resonant, optical, clock, use, element, high, frequency, aluminium

    «Atomic clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215955 (bản sửa đổi 10885306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aluminium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aluminium oxide42 lần
aluminium alloys17 lần
aluminium foil27 lần
aluminium chloride19 lần
aluminium titanium6 lần
aluminium sulfate6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aluminium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aluminium trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ aluminium hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aluminium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aluminium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aluminium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aluminium: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.