Câu tiếng Anh có từ “aluminium”
74 câu thật có từ aluminium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aluminium nghĩa là nhôm. aluminium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aluminium
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"But, my dear president," said the major, "is not aluminium quoted exceedingly high?"
Từ trong câu: aluminium, dear, president, major, quote, high
Jules Verne, The Moon-Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #12901. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have never seen an aluminium hilt before, and bookbinder's morocco is a little unusual."
Từ trong câu: aluminium, never, see, little, unusual
R. Austin Freeman, John Thorndyke's Cases related by Christopher Jervis and edited by R. Austin Freeman. Nguồn: Project Gutenberg #13882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Aluminium powder is not shown as it merely catalyses the reaction.
Từ trong câu: aluminium, powder, show, merely, reaction
«Inorganic Chemistry/Qualitative Analysis/Tests for anions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151413 (bản sửa đổi 4629798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Steel is not just steel, aluminium is not just aluminium, etc..
Từ trong câu: aluminium, steel
«Home Shop Machining/Material», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231855 (bản sửa đổi 1797066). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hydrogen shows its line in the spectrum derived from every heavenly body that has been investigated; but not so aluminium or cobalt.
Từ trong câu: aluminum, aluminium, hydrogen, show, line, spectrum, derive, every
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aluminium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aluminium oxide | 42 lần |
| aluminium alloys | 17 lần |
| aluminium foil | 27 lần |
| aluminium chloride | 19 lần |
| aluminium titanium | 6 lần |
| aluminium sulfate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aluminium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aluminium trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ aluminium hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aluminium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aluminium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aluminium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aluminium: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.