Câu tiếng Anh có từ “aluminium”
74 câu thật có từ aluminium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aluminium nghĩa là nhôm. aluminium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aluminium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is used in making electrodes for the steel and aluminium industries.
Từ trong câu: aluminium, use, make, electrode, steel, industry
«Petroleum coke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296210 (bản sửa đổi 10324150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With a suitable chemical process, aluminium can be extracted, from this ore.
Từ trong câu: aluminium, suitable, chemical, process, extract, ore
«Listen and Learn Science/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301571 (bản sửa đổi 3599461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The medium has thoughtfully brought one of these telescopic aluminium tubes in his trousers.
Từ trong câu: aluminum, aluminium, telescopic, trousers, medium, bring, tube
Joseph McCabe, Is Spiritualism Based on Fraud? The Evidence Given by Sir A.C. Doyle and Others Drastically Examined. Nguồn: Project Gutenberg #51743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Aluminium acetate in solution is used as an astringent.
Từ trong câu: astringent, aluminium, solution, use
«Aluminium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5313 (bản sửa đổi 11012055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aluminium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aluminium oxide | 42 lần |
| aluminium alloys | 17 lần |
| aluminium foil | 27 lần |
| aluminium chloride | 19 lần |
| aluminium titanium | 6 lần |
| aluminium sulfate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aluminium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aluminium trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ aluminium hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aluminium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aluminium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aluminium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aluminium: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.