Câu tiếng Anh có từ “aluminium”
74 câu thật có từ aluminium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aluminium nghĩa là nhôm. aluminium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aluminium
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He saw the fear in the man’s eyes as he snapped a pair of aluminium handcuffs of curious design about Monty’s wrists.
Từ trong câu: aluminium, saw, fear, eye, snap, pair, curious, design
Edgar Wallace, The Three Just Men. Nguồn: Project Gutenberg #69790. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He gave me an aluminium putter that I use today.”
Từ trong câu: aluminum, aluminium, give, use, today
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I resolved I would make the descent without further waste of time, and started out in the early morning towards a well near the ruins of granite and aluminium.
Từ trong câu: aluminum, aluminium, descent, resolve, make, further, waste, time
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aluminium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aluminium oxide | 42 lần |
| aluminium alloys | 17 lần |
| aluminium foil | 27 lần |
| aluminium chloride | 19 lần |
| aluminium titanium | 6 lần |
| aluminium sulfate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aluminium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aluminium trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ aluminium hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aluminium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aluminium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aluminium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aluminium: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.