E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allot”

123 câu thật có từ allot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allot nghĩa là phân bổ. allot là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: give out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allot

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • Picking up both guns, each man carrying his allotted piece in manoeuvres, the party of thirteen started along the river for the main bridge.

    Từ trong câu: manoeuvre, pick, up, gun, man, carry, allot, piece

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One could introduce them as follows: enter a small child that has utterly overdone a reasonably alloted quantity of sugar.

    Từ trong câu: utterly, introduce, follow, enter, small, child, reasonably, allot

    «General Astronomy/Higgs Boson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224578 (bản sửa đổi 3432484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Always one hot joint (if not two) awaited the arrival of the coach, and the twenty minutes allotted for the refreshment of the inward passenger were thoroughly utilised.

    Từ trong câu: utilise, always, hot, joint, await, arrival, coach, twenty

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng allot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allot span48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allot trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ allot hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allot: Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.