Câu tiếng Anh có từ “advancement”
182 câu thật có từ advancement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advancement nghĩa là thăng tiến. advancement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encouragement of the progress or growth or acceptance of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advancement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now, in general, as to the advancement being made by schools of this class.
Từ trong câu: advancement, now, general, make, school, class
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must move in the front, but all that money and quiet influence can do shall be done by me for your advancement.
Từ trong câu: advancement, move, front, money, quiet, influence
Sutton E. Griggs, Imperium in Imperio: A Study of the Negro Race Problem. A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Advancement toward internationalism will be made by a generalized patriotism rather than by outgrowing patriotism.
Từ trong câu: outgrow, advancement, toward, make, generalize, patriotism, rather
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The more extreme demands have been necessitated by absolute refusal of white leaders to allow any “advancement” in such areas as school integration.
Từ trong câu: integration, extreme, demand, absolute, refusal, white, leader, allow
Howard H. Quint, Profile in black and white. Nguồn: Project Gutenberg #71378. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advancement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technological advancement | 288 lần |
| advancement of science | 206 lần |
| advancement in technology | 78 lần |
| rapid advancement | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advancement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advancement trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ advancement hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advancement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advancement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advancement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advancement: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.