Câu tiếng Anh có từ “adulterate”
52 câu thật có từ adulterate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adulterate nghĩa là làm giả. adulterate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adulterate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If flour adulterated with potato starch be sprinkled upon black paper, and examined by a powerful lens, or a microscope, the starch may be detected by the brilliancy of its grains.
Từ trong câu: adulterate, flour, potato, black, paper, examine, powerful, microscope
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 390, September 19, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11411. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What if disadvantages are to be suffered by the grocer who will not sell adulterated food, by the politician who will not palter, by the diplomatist who is ashamed to lie?
Từ trong câu: adulterate, disadvantage, suffer, sell, food, politician, ashamed, lie
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was followed by a sip of watery and caffeinated whiskey that had been diluted and adulterated in cola.
Từ trong câu: caffeinate, follow, whiskey, dilute, adulterate, cola
Steven David Justin Sills, Corpus of a Siam Mosquito. Nguồn: Project Gutenberg #5176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adulterate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sophisticate adulterate | 6 lần |
| adulterate spurious | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adulterate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adulterate trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ adulterate hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adulterate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adulterate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adulterate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adulterate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.